怠 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lười biếng, bỏ bê, sao nhãng. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おこた.る、なま.ける và âm on là タイ.
Thứ tự nét
Từ có 怠
- 怠けるlười biếng, lười nhác, uể oải
- 怠いuể oải, lờ đờ, nặng nề
- 怠りsự lơ là, sự cẩu thả, sự bất cẩn
- 怠慢sự lơ là, sự cẩu thả, sự bỏ bê
- 怠惰lười biếng, biếng nhác, lười nhác
- 怠け者kẻ lười biếng, người lười biếng, kẻ lười nhác
Luyện 怠 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.