惑 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bối rối, mê hoặc, ảo tưởng. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là まど.う và âm on là ワク.
Thứ tự nét
Từ có 惑
- 惑わすlàm bối rối, làm hoang mang, làm mê hoặc
- 思惑kỳ vọng, dự đoán, dự kiến
- 迷惑sự phiền phức, sự rắc rối, sự làm phiền
- 疑惑sự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự hoài nghi
- 惑星hành tinh
- 困惑sự bối rối, sự lúng túng, sự hoang mang
Luyện 惑 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.