愉 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là niềm vui, vui vẻ, hân hoan. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たの.しい、たの.しむ và âm on là ユ.
Thứ tự nét
Từ có 愉
- 愉快vui vẻ, thú vị, dễ chịu
- 不愉快khó chịu, bực bội, không vui
- 愉楽niềm vui, sự vui thú
Luyện 愉 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.