感 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cảm giác, cảm xúc, cảm nhận. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 感
- 感cảm giác, cảm xúc, sự cảm kích
- 感じcảm giác, ấn tượng, cảm nhận
- 感覚cảm giác, cảm nhận, giác quan
- 感染nhiễm trùng, lây nhiễm, sự lây nhiễm
- 感情tình cảm, cảm xúc, cảm giác
- 感想cảm tưởng, suy nghĩ, cảm xúc
Luyện 感 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.