慢 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lười biếng, chế giễu. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là マン.
Thứ tự nét
Từ có 慢
- 自慢tự hào, khoe khoang, khoe
- 慢性mãn tính
- 我慢sự chịu đựng, sự nhẫn nại, sự kiên trì
- 怠慢sự lơ là, sự cẩu thả, sự bỏ bê
- 慢性的mãn tính
- 傲慢ngạo mạn, kiêu ngạo, ngông cuồng
Luyện 慢 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.