憎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ghét, căm ghét, căm hận. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là にく.む、にく.い、にく.らしい và âm on là ゾウ.
Thứ tự nét
Từ có 憎
- 憎むghét, căm ghét, căm thù
- 憎いđáng ghét, đáng căm thù, đáng khinh
- 憎しみlòng căm thù, sự căm ghét, sự hận thù
- 憎悪lòng căm thù, sự căm ghét, sự ghê tởm
- 愛憎yêu và ghét, ái tăng
- 憎らしいđáng ghét, đáng căm thù, khả ố
Luyện 憎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.