懸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là treo, treo lơ lửng, phụ thuộc, tham khảo, xa, cách xa. Chữ này được viết bằng 20 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là か.ける、か.かる và âm on là ケン、ケ.
Thứ tự nét
Từ có 懸
- 懸念lo lắng, e ngại, băn khoăn
- 懸命hết sức, nỗ lực hết mình, kiên trì
- 懸案vấn đề tồn đọng, vấn đề chưa giải quyết
- 懸賞giải thưởng, cuộc thi có thưởng, phần thưởng
- 一生懸命hết sức cố gắng, bằng mọi nỗ lực, hết mình
- 懸垂hít xà, kéo xà
Luyện 懸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.