扇 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quạt, quạt gấp. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おうぎ và âm on là セン.
Thứ tự nét
Từ có 扇
- 扇quạt giấy, quạt xếp
- 扇ぐquạt
- 扇風機quạt điện, quạt máy
- 扇形hình quạt, hình cung
- 扇動sự kích động, sự xúi giục, sự kích động quần chúng
- 換気扇quạt thông gió, quạt hút gió
Luyện 扇 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.