批 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phê bình, chỉ trích, đánh. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ヒ.
Thứ tự nét
Từ có 批
- 批判phê bình, chỉ trích, phán xét
- 批評phê bình, bình luận, nhận xét
- 批准phê chuẩn, phê duyệt
- 批判的phê phán, chỉ trích, hay phê bình
- 自己批判tự phê bình, tự chỉ trích
- 無批判thiếu phê phán, mù quáng
Luyện 批 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.