投 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ném, vứt bỏ, từ bỏ, lao vào, tham gia, đầu tư, quăng, bỏ cuộc, bán lỗ. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là な.げる、-な.げ và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 投
- 投じるném, quăng, bỏ phiếu
- 投げるném, quăng, vứt
- 投げsự ném, sự quăng
- 投資đầu tư
- 投票bỏ phiếu, biểu quyết, cuộc bỏ phiếu
- 投手cầu thủ ném bóng, người ném bóng
Luyện 投 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.