抜 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rút ra, nhổ ra, trích dẫn, loại bỏ, bỏ sót, lấy cắp, tuột ra. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ぬ.く、-ぬ.く、ぬ.き và âm on là バツ、ハツ、ハイ.
Thứ tự nét
Từ có 抜
- 抜かすbỏ sót, bỏ qua, bỏ lỡ
- 抜くrút ra, kéo ra, nhổ ra
- 抜きbỏ qua, lược bỏ, bỏ sót
- 選抜tuyển chọn, chọn lọc, lựa chọn
- 抜群xuất sắc, vượt trội, ưu tú
- 抜本的triệt để, căn bản, tận gốc
Luyện 抜 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.