択 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chọn, lựa, tuyển chọn, ưa thích. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là えら.ぶ và âm on là タク.
Thứ tự nét
Từ có 択
- 選択sự lựa chọn, sự chọn lựa, lựa chọn
- 採択sự thông qua, sự chấp nhận, sự lựa chọn
- 選択肢lựa chọn, phương án, tùy chọn
- 二者択一sự lựa chọn giữa hai phương án, sự chọn một trong hai, nhị tuyển nhất
- 択一chọn một, lựa chọn một trong nhiều, trắc nghiệm
- 選択科目môn tự chọn, môn học tự chọn
Luyện 択 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.