括 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là buộc lại, trói lại, bắt giữ, siết chặt. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là くく.る và âm on là カツ.
Thứ tự nét
Từ có 括
- 包括bao gồm, bao trùm, toàn diện
- 総括tổng kết, tóm tắt, khái quát
- 一括gộp lại, gom lại, tổng hợp
- 統括thống nhất, tổng hợp, khái quát hóa
- 一括払いthanh toán một lần, trả gộp một lần
- 括弧dấu ngoặc, ngoặc đơn
Luyện 括 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.