拾 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhặt, gom, tìm thấy, đi bộ, mười. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ひろ.う và âm on là シュウ、ジュウ.
Thứ tự nét
Từ có 拾
- 拾うnhặt, lượm
- 収拾kiểm soát, chấn chỉnh, giải quyết (một vấn đề)
- 拾い物vật nhặt được, đồ nhặt được
- 拾得nhặt được, nhặt của rơi
- 命拾いthoát chết trong gang tấc, thoát nạn trong đường tơ kẽ tóc
- 拾い上げるnhặt lên, lượm lên
Luyện 拾 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.