挟 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giữa, kẹp. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はさ.む、はさ.まる、わきばさ.む và âm on là キョウ、ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 挟
- 挟むkẹp giữa, kẹp, cặp
- 挟まるbị kẹp giữa, bị mắc kẹt
- 挟み撃ちđánh kẹp, tấn công hai mặt, gọng kìm
- 挟殺kẹp giữa, kẹp chết
Luyện 挟 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.