挫 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là làm nản lòng, làm nhụt chí, bóp nát, làm gãy, bong gân, làm tổn thương. Chữ này được viết bằng 10 nét. Âm kun là くじ.く、くじ.ける và âm on là ザ、サ.
Thứ tự nét
Từ có 挫
- 挫折thất bại, sự thất bại, sự chán nản
- 捻挫bong gân, trật khớp, vặn
- 脳挫傷dập não, chấn thương não
- 挫傷bong gân, vết bầm tím, vết thương do dập
Luyện 挫 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.