掛 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là treo, móc, phụ thuộc, đến, thuế, rót. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là か.ける、-か.ける、か.け và âm on là カイ、ケイ.
Thứ tự nét
Từ có 掛
- 掛けるtreo, móc, phơi
- 掛かるtốn, mất
- 掛けtín dụng
- 呼び掛けlời kêu gọi, sự hô hào
- 仕掛けthiết bị, cơ cấu, bộ máy
- 手掛かりmanh mối, đầu mối, dấu vết
Luyện 掛 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.