推 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ủng hộ, suy đoán, suy luận, đoán, giả định, đẩy (cho). Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là お.す và âm on là スイ.
Thứ tự nét
Từ có 推
- 推すtiến cử, đề cử, ủng hộ
- 推進sự đẩy tới, sự đẩy mạnh, sự thúc đẩy
- 推薦sự tiến cử, sự giới thiệu, sự đề cử
- 推定sự suy đoán, sự phỏng đoán, suy đoán
- 推移sự chuyển biến, sự thay đổi, sự tiến triển
- 推計sự ước tính, sự ước lượng, ước tính
Luyện 推 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.