揚 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nâng lên, giơ lên, khen ngợi, tán dương, rán ngập dầu. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あ.げる、-あ.げ、あ.がる và âm on là ヨウ.
Thứ tự nét
Từ có 揚
- 揚げchiên, đồ chiên
- 浮揚sự nổi lên, sự trôi nổi, sự nâng lên
- 高揚sự phấn chấn, sự nâng cao tinh thần, sự khích lệ
- 旗揚げdấy cờ khởi nghĩa, phất cờ khởi nghĩa
- 掲揚kéo lên, treo lên, phất (cờ)
- 水揚げsự cập bến, sự dỡ hàng (từ tàu)
Luyện 揚 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.