揮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vẫy, vung, lắc, lạng quạng, lắc lư. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ふる.う và âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 揮
- 指揮chỉ huy, chỉ đạo, giám sát
- 発揮phát huy, thể hiện, trình diễn
- 指揮者nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc
- 揮発sự bay hơi, sự bốc hơi, bay hơi
- 揮毫viết chữ (đặc biệt là thư pháp theo yêu cầu), vẽ tranh
- 総指揮tổng chỉ huy, sự chỉ đạo toàn bộ
Luyện 揮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.