損 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tổn thất, thiệt hại, mất mát, bất lợi, làm hại, làm tổn thương. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là そこ.なう、そこな.う、-そこ.なう và âm on là ソン.
Thứ tự nét
Từ có 損
- 損sự mất mát, thiệt hại, tổn hại
- 損なうlàm hại, làm tổn thương, làm hỏng
- 損じるhư hỏng, hỏng, làm hỏng
- 損じsự hỏng hóc, sai sót, thất bại
- 損害thiệt hại, tổn hại, mất mát
- 損失tổn thất, mất mát
Luyện 損 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.