摩 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cọ xát, chà, đánh bóng, mài, cào. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ま.する、さす.る、す.る và âm on là マ.
Thứ tự nét
Từ có 摩
- 摩るxoa, vuốt ve, xoa bóp
- 摩擦ma sát
- 摩耗mài mòn, hao mòn
- 摩天楼nhà chọc trời
- 薩摩芋khoai lang
Luyện 摩 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.