撤 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rút lui, rút bỏ, gỡ bỏ, loại bỏ, bãi bỏ, triệt thoái. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là テツ.
Thứ tự nét
Từ có 撤
- 撤退rút lui, triệt thoái, rút quân
- 撤回sự rút lại, sự thu hồi, sự hủy bỏ
- 撤廃sự bãi bỏ, sự hủy bỏ, sự thủ tiêu
- 撤去tháo dỡ, dỡ bỏ, gỡ bỏ
- 撤収tháo dỡ, dỡ bỏ, thu dọn
- 撤兵rút quân, triệt thoái quân đội
Luyện 撤 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.