擬 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bắt chước, nhắm (súng) vào, đề cử, mô phỏng. Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là まが.い、もど.き và âm on là ギ.
Thứ tự nét
Từ có 擬
- 模擬mô phỏng, giả lập, mô phỏng (thử nghiệm)
- 模擬試験kỳ thi thử, bài kiểm tra thử, bài thi thử
- 模擬店quầy hàng ăn uống, gian hàng ăn uống, quầy giải khát
Luyện 擬 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.