斗 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là Bắc Đẩu, thưng (đơn vị đo lường cổ, khoảng 18 lít), muôi múc rượu, bộ chấm và gạch chéo (bộ 68). Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ト、トウ.
Thứ tự nét
Từ có 斗
- 斗đấu (đơn vị đo thể tích truyền thống, khoảng 18 lít)
- 斗đấu, thùng đong, ca đong
- 斗bộ đấu (bộ thủ 68, thường ở bên phải)
Luyện 斗 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.