方 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hướng, phía, người, cách, phương pháp, thay thế. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là かた、-かた、-がた và âm on là ホウ.
Thứ tự nét
Từ có 方
- 方hướng, phía, bên
- 方がいいnên ... thì hơn, tốt hơn là ...
- 一方một (trong hai), cái kia, một cách
- 見方cách nhìn, quan điểm, góc nhìn
- 方向hướng, phương hướng, chiều
- 方針chính sách, phương hướng, kế hoạch (hành động)
Luyện 方 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.