施 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thực hiện, cho, ban, bố thí. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ほどこ.す và âm on là シ、セ.
Thứ tự nét
Từ có 施
- 施しsự bố thí, sự từ thiện
- 施設cơ sở, cơ sở vật chất, thiết bị
- 実施thực hiện, triển khai, thi hành
- 施行ban hành, thi hành, thực thi
- 布施bố thí, cúng dường
- 施策chính sách, biện pháp
Luyện 施 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.