旬 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mùa (cho sản phẩm cụ thể), thời kỳ mười ngày, thập kỷ. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ジュン、シュン.
Thứ tự nét
Từ có 旬
- 旬tuần (mười ngày trong tháng)
- 下旬cuối tháng
- 中旬trung tuần, khoảng ngày 11 đến 20 của tháng
- 上旬đầu tháng, thượng tuần
- 初旬đầu tháng, mười ngày đầu tháng
- 旬mùa (cho trái cây, hải sản, v.v.), thời điểm ngon nhất trong năm
Luyện 旬 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.