時 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thời gian, giờ. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là とき、-どき và âm on là ジ.
Thứ tự nét
Từ có 時
- 時thời gian, giờ, lúc
- 時としてđôi khi, thỉnh thoảng, có lúc
- 時にはđôi khi, thỉnh thoảng, có lúc
- 時間thời gian
- 時期thời kỳ, mùa, giai đoạn
- 時代thời đại, thời kỳ, kỷ nguyên
Luyện 時 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.