曹 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là văn phòng, chức quan, đồng chí, bạn bè. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ソウ、ゾウ.
Thứ tự nét
Từ có 曹
- 法曹nghề luật, chức quan tư pháp, luật sư
- 軍曹trung sĩ
- 法曹界giới luật gia, pháp giới
- 御曹司con trai của gia đình quyền quý, con trai của gia đình danh giá
Luyện 曹 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.