替 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trao đổi, dự phòng, thay thế, mỗi. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là か.える、か.え-、か.わる và âm on là タイ.
Thứ tự nét
Từ có 替
- 替えるthay thế, đổi, chuyển đổi
- 替わるthay thế, kế nhiệm, thay phiên
- 替わりsự thay thế, sự thay thế, thay thế
- 為替hối phiếu, lệnh phiếu
- 交替sự thay phiên, sự luân phiên, sự thay thế
- 代替thay thế, thay thế bằng
Luyện 替 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.