本 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sách, hiện tại, chính, nguồn gốc, thật, thực, đếm vật dài hình trụ. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là もと và âm on là ホン.
Thứ tự nét
Từ có 本
- 本nguồn gốc, khởi nguồn, bắt đầu
- 基本cơ bản, nền tảng, nguyên tắc cơ bản
- 本社trụ sở chính, trụ sở, tổng công ty
- 本部trụ sở chính, trụ sở, văn phòng chính
- 本人bản thân người đó, người trong cuộc, chính người ấy
- 本当sự thật, thực tế, hiện thực
Luyện 本 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.