松 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cây thông. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là まつ và âm on là ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 松
- 松cây thông, thông
- 赤松thông đỏ Nhật Bản, thông tán ô Nhật Bản
- 松林rừng thông
- 浜松Hamamatsu (thành phố)
- 松明đuốc, ngọn đuốc, bó đuốc
- 松風tiếng gió thổi qua rừng thông
Luyện 松 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.