林 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rừng, rừng cây, lùm cây, khu rừng. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là はやし và âm on là リン.
Thứ tự nét
Từ có 林
- 林rừng, khu rừng, lùm cây
- 森林rừng, khu rừng
- 農林nông lâm
- 山林rừng núi, rừng trên núi, đất rừng
- 林業lâm nghiệp
- 植林trồng rừng, trồng cây gây rừng
Luyện 林 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.