枠 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khung, khung xương, khung bao, suốt chỉ, ống chỉ, khung giới hạn, (kokuji). Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là わく.
Thứ tự nét
Từ có 枠
- 枠khung, khung xương
- 枠組みkhung, khung xương, khung sườn
- 枠内trong khung, trong phạm vi, trong giới hạn
- 枠外ngoài phạm vi, ngoài giới hạn, ngoài ranh giới
- 型枠ván khuôn, cốp pha, khuôn đúc
Luyện 枠 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.