架 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khung, dựng, lắp, đỡ, giá, xây dựng. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là か.ける、か.かる và âm on là カ.
Thứ tự nét
Từ có 架
- 架giá đỡ, khung, bệ
- 架空hư cấu, tưởng tượng, bịa đặt
- 高架trên cao, trên không
- 十字架thập tự giá
- 担架cáng, băng ca, cái cáng
- 架橋xây cầu, xây dựng cầu
Luyện 架 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.