某 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là một người nào đó, người nào đó, một, người đó. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là それがし、なにがし và âm on là ボウ.
Thứ tự nét
Từ có 某
- 誰某người nào đó, ông nào đó, bà nào đó
- 某国một nước nào đó, nước nào đó
- 某氏một người nào đó, người giấu tên, ông X
Luyện 某 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.