核 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lõi, nhân, hạt nhân. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là カク.
Thứ tự nét
Từ có 核
- 核hạt, hột
- 中核hạt nhân, lõi, trung tâm
- 核兵器vũ khí hạt nhân
- 結核bệnh lao, lao
- 核心cốt lõi, trọng tâm, điểm mấu chốt
- 核実験thử nghiệm hạt nhân, vụ thử hạt nhân
Luyện 核 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.