桁 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dầm, xà, cột, đơn vị hoặc cột (kế toán). Chữ này được viết bằng 10 nét. Âm kun là けた và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 桁
- 桁cột, dầm, xà ngang
- 衣桁giá phơi quần áo, mắc áo
- 井桁giếng gỗ, khung giếng gỗ
Luyện 桁 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.