桑 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cây dâu. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là くわ và âm on là ソウ.
Thứ tự nét
Từ có 桑
- 桑cây dâu, dâu tằm
- 桑田ruộng dâu, đồn điền dâu
- 桑原ruộng dâu
- 桑畑ruộng dâu, đồn điền dâu
- 扶桑cây phù tang, đảo Phù Tang
Luyện 桑 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.