椎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cột sống, gai (cây dẻ gai), chùy (cái chùy). Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つち、う.つ và âm on là ツイ、スイ.
Thứ tự nét
Từ có 椎
- 脊椎cột sống, xương sống
- 腰椎đốt sống thắt lưng, đốt sống lưng
- 椎間板đĩa đệm cột sống, đĩa gian đốt sống
- 椎茸nấm hương, nấm đông cô
Luyện 椎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.