楼 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tòa nhà cao, tháp canh, đài quan sát. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たかどの và âm on là ロウ.
Thứ tự nét
Từ có 楼
- 楼閣lầu gác, tòa lâu đài, cung điện
- 鐘楼tháp chuông, gác chuông
- 蜃気楼ảo ảnh
- 摩天楼nhà chọc trời
Luyện 楼 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.