標 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mục tiêu, biển báo, dấu hiệu, con dấu, dấu ấn, biểu tượng, huy hiệu, nhãn hiệu, bằng chứng, vật kỷ niệm. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là しるべ、しるし và âm on là ヒョウ.
Thứ tự nét
Từ có 標
- 目標mục tiêu, mục đích, đích nhắm
- 標準tiêu chuẩn, chuẩn mực, tiêu chí
- 指標chỉ số, chỉ tiêu, chỉ báo
- 標高độ cao, cao độ
- 標識dấu hiệu, dấu, biển báo
- 標的mục tiêu, đích
Luyện 標 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.