歓 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là niềm vui, vui mừng, hoan hỷ. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là よろこ.ぶ và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 歓
- 歓迎sự chào đón, sự hoan nghênh, chào mừng
- 歓声tiếng reo hò, tiếng hò reo vui mừng
- 歓喜niềm vui lớn, sự hân hoan, vui sướng
- 交歓giao hảo, giao lưu, thân thiện
- 哀歓vui buồn, niềm vui và nỗi buồn
- 歓談chuyện trò vui vẻ, tán gẫu
Luyện 歓 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.