武 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quân sự, võ, chiến binh, vũ khí. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たけ、たけ.し và âm on là ブ、ム.
Thứ tự nét
Từ có 武
- 武器vũ khí, binh khí
- 武装vũ trang, trang bị vũ khí, võ trang
- 武力vũ lực, sức mạnh quân sự, quân lực
- 武士võ sĩ, võ sĩ Nhật Bản
- 武道võ thuật, võ đạo
- 武者võ sĩ, chiến binh
Luyện 武 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.