歳 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tuổi, cuối năm, dịp, cơ hội. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là とし、とせ、よわい và âm on là サイ、セイ.
Thứ tự nét
Từ có 歳
- 歳tuổi
- 歳出chi tiêu hàng năm, khoản chi thường niên
- 歳月thời gian, năm tháng
- 歳入thu ngân sách, thu nhập hàng năm (chính phủ), khoản thu ngân sách
- 歳暮quà cuối năm
- 万歳banzai, hoan hô, vạn tuế
Luyện 歳 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.