残 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phần còn lại, đồ thừa, số dư. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là のこ.る、のこ.す、そこな.う và âm on là ザン、サン.
Thứ tự nét
Từ có 残
- 残すđể lại, bỏ lại
- 残るcòn lại, ở lại
- 残りphần còn lại, phần dư, phần thừa
- 残念đáng tiếc, thật không may, thất vọng
- 残高số dư, số còn lại
- 残業làm thêm giờ, tăng ca
Luyện 残 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.