段 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bậc, cấp, bậc thang, tầng, đoạn, mức, hạng, đẳng. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ダン、タン.
Thứ tự nét
Từ có 段
- 段bậc, bước, nấc thang
- 段階giai đoạn, bước, pha
- 手段phương tiện, cách thức, biện pháp
- 値段giá cả, giá
- 一段hơn nữa, còn hơn thế nữa, nhiều hơn nữa
- 階段cầu thang, bậc thang
Luyện 段 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.