殻 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vỏ, vỏ hạt. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là から、がら và âm on là カク、コク、バイ.
Thứ tự nét
Từ có 殻
- 殻vỏ, trấu, vỏ trấu
- 吸い殻đầu mẩu thuốc lá, tàn thuốc
- 貝殻vỏ sò, vỏ ốc
- 地殻変動biến động vỏ Trái Đất, chuyển động kiến tạo
- 地殻vỏ Trái Đất, lớp vỏ Trái Đất
Luyện 殻 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.