氏 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là họ, tên gia đình, dòng họ. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là うじ、-うじ và âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 氏
- 氏ngài, ông, bà
- 氏名họ tên, tên đầy đủ
- 同氏người nói trên, người đó, ông ấy
- 両氏cả hai người
- 源氏Genji (nhân vật trong Truyện kể Genji)
- 氏族thị tộc, gia tộc
Luyện 氏 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.